sapping
US/ˈsæp.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
sapping nghĩa là sự đào đất.
Nghĩa của sapping
Danh từ
- Sự đào đất.
Dạng từ của sapping
| Số nhiều | sappings |
Câu hỏi thường gặp
sapping nghĩa là gì?
sapping (danh từ) nghĩa là sự đào đất.
sapping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sapping: giọng Mỹ (US) /ˈsæp.piɳ/.