TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sapping

US/ˈsæp.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

sapping nghĩa là sự đào đất.

Nghĩa của sapping

Danh từ

  1. Sự đào đất.

Dạng từ của sapping

Số nhiềusappings

Câu hỏi thường gặp

sapping nghĩa là gì?

sapping (danh từ) nghĩa là sự đào đất.

sapping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sapping: giọng Mỹ (US) /ˈsæp.piɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.