TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saprophyte

UK/ˈsæpɹəʊfaɪt/ US/ˈsæpɹəʊfaɪt/ giọng máy của trình duyệt

saprophyte nghĩa là thực vật hoại sinh.

Nghĩa của saprophyte

Danh từ

  1. Thực vật hoại sinh.

Dạng từ của saprophyte

Số nhiềusaprophytes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saprophyte

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

saprophyte nghĩa là gì?

saprophyte (danh từ) nghĩa là thực vật hoại sinh.

saprophyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saprophyte: giọng Anh (UK) /ˈsæpɹəʊfaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsæpɹəʊfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.