saprophyte
UK/ˈsæpɹəʊfaɪt/
US/ˈsæpɹəʊfaɪt/
giọng máy của trình duyệt
saprophyte nghĩa là thực vật hoại sinh.
Nghĩa của saprophyte
Danh từ
- Thực vật hoại sinh.
Dạng từ của saprophyte
| Số nhiều | saprophytes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saprophyte
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
saprophyte nghĩa là gì?
saprophyte (danh từ) nghĩa là thực vật hoại sinh.
saprophyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saprophyte: giọng Anh (UK) /ˈsæpɹəʊfaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsæpɹəʊfaɪt/.