TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saprophytism

giọng máy của trình duyệt

saprophytism nghĩa là đời sống hoại sinh.

Nghĩa của saprophytism

Danh từ

  1. Đời sống hoại sinh, đời sống nhờ các vật thối rữa.

Câu hỏi thường gặp

saprophytism nghĩa là gì?

saprophytism (danh từ) nghĩa là đời sống hoại sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.