TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saran

US/sə.ˈræn/ giọng máy của trình duyệt

saran nghĩa là nhựa saran, chất dẻo saran.

Nghĩa của saran

Danh từ

  1. Nhựa saran, chất dẻo saran.

Câu hỏi thường gặp

saran nghĩa là gì?

saran (danh từ) nghĩa là nhựa saran, chất dẻo saran.

saran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saran: giọng Mỹ (US) /sə.ˈræn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.