TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarcastically

UK/sɑː(ɹ)ˈkæstɪkli/ US/sɑː(ɹ)ˈkæstɪkli/ giọng máy của trình duyệt

sarcastically nghĩa là chế nhạo, mỉa mai.

Nghĩa của sarcastically

Phó từ

  1. Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.

Dạng từ của sarcastically

So sánh hơnmore sarcastically
So sánh nhấtmost sarcastically

Câu hỏi thường gặp

sarcastically nghĩa là gì?

sarcastically (phó từ) nghĩa là chế nhạo, mỉa mai.

sarcastically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sarcastically: giọng Anh (UK) /sɑː(ɹ)ˈkæstɪkli/, giọng Mỹ (US) /sɑː(ɹ)ˈkæstɪkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.