sarcomata
giọng máy của trình duyệt
sarcomata nghĩa là saccôm.
Nghĩa của sarcomata
Danh từ
- Y học Saccôm.
Câu hỏi thường gặp
sarcomata nghĩa là gì?
sarcomata (danh từ) nghĩa là saccôm.
sarcomata nghĩa là saccôm.
sarcomata (danh từ) nghĩa là saccôm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.