TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarcomere

UK/ˈsɑː.kəʊˌmɪə/ US/ˈsɑɹ.koʊˌmɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

sarcomere nghĩa là khúc cơ, đốt cơ.

Nghĩa của sarcomere

Danh từ

  1. Khúc cơ; đốt cơ.

Dạng từ của sarcomere

Số nhiềusarcomeres

Câu hỏi thường gặp

sarcomere nghĩa là gì?

sarcomere (danh từ) nghĩa là khúc cơ, đốt cơ.

sarcomere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sarcomere: giọng Anh (UK) /ˈsɑː.kəʊˌmɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑɹ.koʊˌmɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.