TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarcophagus

UK/sɑːˈkɒfəɡəs/ US/sɑɹˈkɑfəɡəs/ giọng máy của trình duyệt

sarcophagus nghĩa là quách.

Nghĩa của sarcophagus

Danh từ

  1. Khảo cổ học Quách.

Dạng từ của sarcophagus

Số nhiềusarcophagi
Ngôi thứ ba số ítsarcophaguses
Hiện tại phân từ (-ing)sarcophagusing
Quá khứ phân từsarcophagused
Quá khứsarcophagused

Họ từ của sarcophagus

Câu hỏi thường gặp

sarcophagus nghĩa là gì?

sarcophagus (danh từ) nghĩa là quách.

sarcophagus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sarcophagus: giọng Anh (UK) /sɑːˈkɒfəɡəs/, giọng Mỹ (US) /sɑɹˈkɑfəɡəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.