sarcophagus
UK/sɑːˈkɒfəɡəs/
US/sɑɹˈkɑfəɡəs/
giọng máy của trình duyệt
sarcophagus nghĩa là quách.
Nghĩa của sarcophagus
Danh từ
- Khảo cổ học Quách.
Dạng từ của sarcophagus
| Số nhiều | sarcophagi |
| Ngôi thứ ba số ít | sarcophaguses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sarcophagusing |
| Quá khứ phân từ | sarcophagused |
| Quá khứ | sarcophagused |
Họ từ của sarcophagus
Câu hỏi thường gặp
sarcophagus nghĩa là gì?
sarcophagus (danh từ) nghĩa là quách.
sarcophagus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sarcophagus: giọng Anh (UK) /sɑːˈkɒfəɡəs/, giọng Mỹ (US) /sɑɹˈkɑfəɡəs/.