sarcosoma
giọng máy của trình duyệt
sarcosoma nghĩa là phần thịt, phần nạc.
Nghĩa của sarcosoma
Danh từ
- Phần thịt; phần nạc; phần cơ.
Câu hỏi thường gặp
sarcosoma nghĩa là gì?
sarcosoma (danh từ) nghĩa là phần thịt, phần nạc.
sarcosoma nghĩa là phần thịt, phần nạc.
sarcosoma (danh từ) nghĩa là phần thịt, phần nạc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.