TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarcosoma

giọng máy của trình duyệt

sarcosoma nghĩa là phần thịt, phần nạc.

Nghĩa của sarcosoma

Danh từ

  1. Phần thịt; phần nạc; phần cơ.

Câu hỏi thường gặp

sarcosoma nghĩa là gì?

sarcosoma (danh từ) nghĩa là phần thịt, phần nạc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.