sarcotesta
giọng máy của trình duyệt
sarcotesta nghĩa là bìu tinh hoàn.
Nghĩa của sarcotesta
Danh từ
- Bìu (bao) tinh hoàn.
Câu hỏi thường gặp
sarcotesta nghĩa là gì?
sarcotesta (danh từ) nghĩa là bìu tinh hoàn.
sarcotesta nghĩa là bìu tinh hoàn.
sarcotesta (danh từ) nghĩa là bìu tinh hoàn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.