TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sash-frame

US/ˈsæʃ.ˈfreɪm/ giọng máy của trình duyệt

sash-frame nghĩa là khăn quàng vai, khung kính trượt.

Nghĩa của sash-frame

Danh từ

  1. Khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) scarf).
  2. Khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được).

Câu hỏi thường gặp

sash-frame nghĩa là gì?

sash-frame (danh từ) nghĩa là khăn quàng vai, khung kính trượt.

sash-frame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sash-frame: giọng Mỹ (US) /ˈsæʃ.ˈfreɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.