sashay
UK/ˈsæʃeɪ/
US/ˈsæʃeɪ/
giọng máy của trình duyệt
sashay nghĩa là đi khệnh khạng.
Nghĩa của sashay
Nội động từ
- Đi khệnh khạng.
Dạng từ của sashay
| Số nhiều | sashays |
| Ngôi thứ ba số ít | sashays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sashaying |
| Quá khứ phân từ | sashayed |
| Quá khứ | sashayed |
Câu hỏi thường gặp
sashay nghĩa là gì?
sashay (nội động từ) nghĩa là đi khệnh khạng.
sashay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sashay: giọng Anh (UK) /ˈsæʃeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæʃeɪ/.