satirical
UK/səˈtɪɹɪkəl/
US/səˈtɪɹɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
satirical nghĩa là châm biếm, trào phúng, thích châm biếm.
Nghĩa của satirical
Tính từ
- Châm biếm, trào phúng.
- satiric poemthơ trào phúng
- Thích châm biếm.
Dạng từ của satirical
| So sánh hơn | more satirical |
| So sánh nhất | most satirical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satirical
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với satirical
- Tim is a huge fan of satirical comedy. Tim rất thích truyện cười mỉa mai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
satirical nghĩa là gì?
satirical (tính từ) nghĩa là châm biếm, trào phúng, thích châm biếm.
satirical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satirical: giọng Anh (UK) /səˈtɪɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /səˈtɪɹɪkəl/.