satisfiability
UK/satɪsfʌɪəˈbɪlɪti/
US/satɪsfʌɪəˈbɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
satisfiability nghĩa là tính thực hiện được, tính thoả mãn được.
Nghĩa của satisfiability
Danh từ
- Logic học Tính thực hiện được, tính thoả mãn được.
- Joint s. tính thoả mãn đồng thời.
Dạng từ của satisfiability
| Số nhiều | satisfiabilities |
Câu hỏi thường gặp
satisfiability nghĩa là gì?
satisfiability (danh từ) nghĩa là tính thực hiện được, tính thoả mãn được.
satisfiability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satisfiability: giọng Anh (UK) /satɪsfʌɪəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /satɪsfʌɪəˈbɪlɪti/.