TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satyagraha

UK/səˈtjɑ.ɡɹə.hə/ giọng máy của trình duyệt

satyagraha nghĩa là (chính trị) sự kháng cự thụ động.

Nghĩa của satyagraha

Danh từ

  1. Ân (chính trị) sự kháng cự thụ động.

Dạng từ của satyagraha

Số nhiềusatyagrahas

Câu hỏi thường gặp

satyagraha nghĩa là gì?

satyagraha (danh từ) nghĩa là (chính trị) sự kháng cự thụ động.

satyagraha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satyagraha: giọng Anh (UK) /səˈtjɑ.ɡɹə.hə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.