sausage-meat
US/ˈsɔ.sɪdʒ.ˈmit/ giọng máy của trình duyệt
sausage-meat nghĩa là thịt làm xúc xích, thịt làm lạp xường.
Nghĩa của sausage-meat
Danh từ
- Thịt làm xúc xích, thịt làm lạp xường.
Dạng từ của sausage-meat
| Số nhiều | sausage meats |
Câu hỏi thường gặp
sausage-meat nghĩa là gì?
sausage-meat (danh từ) nghĩa là thịt làm xúc xích, thịt làm lạp xường.
sausage-meat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sausage-meat: giọng Mỹ (US) /ˈsɔ.sɪdʒ.ˈmit/.