TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scandent

UK/ˈskæn.dənt/ US/ˈskæn.dənt/ giọng máy của trình duyệt

scandent nghĩa là leo bám, loạng choạng.

Nghĩa của scandent

Tính từ

  1. Leo bám (thực vật).
  2. Loạng choạng.

Câu hỏi thường gặp

scandent nghĩa là gì?

scandent (tính từ) nghĩa là leo bám, loạng choạng.

scandent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scandent: giọng Anh (UK) /ˈskæn.dənt/, giọng Mỹ (US) /ˈskæn.dənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.