TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scarf-loom

US/ˈskɑːrf.ˈluːm/ giọng máy của trình duyệt

scarf-loom nghĩa là khung cửi khổ hẹp.

Nghĩa của scarf-loom

Danh từ

  1. Khung cửi khổ hẹp.

Câu hỏi thường gặp

scarf-loom nghĩa là gì?

scarf-loom (danh từ) nghĩa là khung cửi khổ hẹp.

scarf-loom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scarf-loom: giọng Mỹ (US) /ˈskɑːrf.ˈluːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.