scatter-brained
US/ˈskæ.tɜː.ˈbreɪnd/
giọng máy của trình duyệt
scatter-brained nghĩa là đoảng, vô ý vô tứ, lông bông phù phiếm.
Nghĩa của scatter-brained
Tính từ
- Đoảng, vô ý vô tứ.
- Lông bông phù phiếm.
Câu hỏi thường gặp
scatter-brained nghĩa là gì?
scatter-brained (tính từ) nghĩa là đoảng, vô ý vô tứ, lông bông phù phiếm.
scatter-brained phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scatter-brained: giọng Mỹ (US) /ˈskæ.tɜː.ˈbreɪnd/.