TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scatter-brained

US/ˈskæ.tɜː.ˈbreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

scatter-brained nghĩa là đoảng, vô ý vô tứ, lông bông phù phiếm.

Nghĩa của scatter-brained

Tính từ

  1. Đoảng, vô ý vô tứ.
  2. Lông bông phù phiếm.

Câu hỏi thường gặp

scatter-brained nghĩa là gì?

scatter-brained (tính từ) nghĩa là đoảng, vô ý vô tứ, lông bông phù phiếm.

scatter-brained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scatter-brained: giọng Mỹ (US) /ˈskæ.tɜː.ˈbreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.