scattered
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskætəd/
US/ˈskætɚd/
giọng máy của trình duyệt
scattered nghĩa là rải rác, thưa thớt.
Nghĩa của scattered
Tính từ
- Rải rác, thưa thớt, lưa thưa.
- scattered hamletsxóm làng lưa thưa
Dạng từ của scattered
| So sánh hơn | more scattered |
| So sánh nhất | most scattered |
Câu ví dụ với scattered
- The farmer scattered the wheat seeds in the field. Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scattered nghĩa là gì?
scattered (tính từ) nghĩa là rải rác, thưa thớt.
scattered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scattered: giọng Anh (UK) /ˈskætəd/, giọng Mỹ (US) /ˈskætɚd/.