scepter
US/ˈsɛp.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
scepter nghĩa là gậy quyền, quyền trượng, quyền vua.
Nghĩa của scepter
Danh từ
- Gậy quyền, quyền trượng.
- Ngôi vua, quyền vua.
- to wield the sceptretrị vì
Dạng từ của scepter
| Số nhiều | scepters |
| Ngôi thứ ba số ít | scepters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sceptering |
| Quá khứ phân từ | sceptered |
| Quá khứ | sceptered |
Câu hỏi thường gặp
scepter nghĩa là gì?
scepter (danh từ) nghĩa là gậy quyền, quyền trượng, quyền vua.
scepter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scepter: giọng Mỹ (US) /ˈsɛp.tɜː/.