TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sceptre

UK/ˈsɛptə/ US/ˈsɛptɚ/ giọng máy của trình duyệt

sceptre nghĩa là gậy quyền, quyền trượng, quyền vua, trượng.

Nghĩa của sceptre

Danh từ

  1. Gậy quyền, quyền trượng.
  2. Ngôi vua, quyền vua.
    • to wield the sceptretrị vì

Dạng từ của sceptre

Số nhiềusceptres
Ngôi thứ ba số ítsceptres
Hiện tại phân từ (-ing)sceptring
Quá khứ phân từsceptred
Quá khứsceptred

Câu hỏi thường gặp

sceptre nghĩa là gì?

sceptre (danh từ) nghĩa là gậy quyền, quyền trượng, quyền vua, trượng.

sceptre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sceptre: giọng Anh (UK) /ˈsɛptə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛptɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.