TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schizocarp

US/ˈskɪ.zə.ˌkɑːrp/ giọng máy của trình duyệt

schizocarp nghĩa là quả nứt, quả nẻ.

Nghĩa của schizocarp

Danh từ

  1. Thực vật học Quả nứt; quả nẻ.

Dạng từ của schizocarp

Số nhiềuschizocarps

Câu hỏi thường gặp

schizocarp nghĩa là gì?

schizocarp (danh từ) nghĩa là quả nứt, quả nẻ.

schizocarp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schizocarp: giọng Mỹ (US) /ˈskɪ.zə.ˌkɑːrp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.