TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schizolysis

giọng máy của trình duyệt

schizolysis nghĩa là sự đứt đoạn, sự tách rời.

Nghĩa của schizolysis

Danh từ

  1. Sự đứt đoạn, sự tách rời, sự liệt sinh.

Câu hỏi thường gặp

schizolysis nghĩa là gì?

schizolysis (danh từ) nghĩa là sự đứt đoạn, sự tách rời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.