schizont-stage
US/ˈskɪ.ˌzɑːnt.ˈsteɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
schizont-stage nghĩa là giai đoạn nứt rời, giai đoạn liệt sinh.
Nghĩa của schizont-stage
Danh từ
- Giai đoạn nứt rời, giai đoạn liệt sinh.
Câu hỏi thường gặp
schizont-stage nghĩa là gì?
schizont-stage (danh từ) nghĩa là giai đoạn nứt rời, giai đoạn liệt sinh.
schizont-stage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schizont-stage: giọng Mỹ (US) /ˈskɪ.ˌzɑːnt.ˈsteɪdʒ/.