TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schizont-stage

US/ˈskɪ.ˌzɑːnt.ˈsteɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

schizont-stage nghĩa là giai đoạn nứt rời, giai đoạn liệt sinh.

Nghĩa của schizont-stage

Danh từ

  1. Giai đoạn nứt rời, giai đoạn liệt sinh.

Câu hỏi thường gặp

schizont-stage nghĩa là gì?

schizont-stage (danh từ) nghĩa là giai đoạn nứt rời, giai đoạn liệt sinh.

schizont-stage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schizont-stage: giọng Mỹ (US) /ˈskɪ.ˌzɑːnt.ˈsteɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.