TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schizothymia

UK/ˌskɪzəˈθaɪmiə/ US/ˌskɪzəˈθaɪmiə/ giọng máy của trình duyệt

schizothymia nghĩa là Khuynh hướng gạt bỏ ngoại giới vùi vào bản thân.

Nghĩa của schizothymia

Danh từ

  1. Khuynh hướng gạt bỏ ngoại giới vùi vào bản thân.

Câu hỏi thường gặp

schizothymia nghĩa là gì?

schizothymia (danh từ) nghĩa là Khuynh hướng gạt bỏ ngoại giới vùi vào bản thân.

schizothymia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schizothymia: giọng Anh (UK) /ˌskɪzəˈθaɪmiə/, giọng Mỹ (US) /ˌskɪzəˈθaɪmiə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.