TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schm-

UK/ʃm-/ US/ʃm-/ giọng máy của trình duyệt

schm- nghĩa là iếc, -iếc.

Nghĩa của schm-

Tiền tố

  1. Mỹ -iếc.

Họ từ của schm-

Câu hỏi thường gặp

schm- nghĩa là gì?

schm- (tiền tố) nghĩa là iếc, -iếc.

schm- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schm-: giọng Anh (UK) /ʃm-/, giọng Mỹ (US) /ʃm-/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.