TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

school life

US giọng người thật

school life nghĩa là Một thể loại mà phần lớn cốt truyện diễn ra tại trường học.

Nghĩa của school life

Danh từ

  1. anime, manga Một thể loại mà phần lớn cốt truyện diễn ra tại trường học.

Câu ví dụ với school life

  • He is enjoying his school life. Anh ta đang tận hưởng cuộc sống học đường.
  • I want to know more about your school life. Tôi muốn biết thêm về cuộc sống học đường của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

school life nghĩa là gì?

school life (danh từ) nghĩa là Một thể loại mà phần lớn cốt truyện diễn ra tại trường học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.