TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scion

UK/ˈsaɪən/ US/ˈsaɪ.ən/ giọng máy của trình duyệt

scion nghĩa là chồi, mầm, con cháu, con dòng cháu giống.

Nghĩa của scion

Danh từ

  1. Chồi, mầm (cây).
  2. Con cháu; con dòng cháu giống.

Dạng từ của scion

Số nhiềuscions

Câu hỏi thường gặp

scion nghĩa là gì?

scion (danh từ) nghĩa là chồi, mầm, con cháu, con dòng cháu giống.

scion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scion: giọng Anh (UK) /ˈsaɪən/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.