TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scissel

UK/ˈsɪsəl/ US/ˈsɪsəl/ giọng máy của trình duyệt

scissel nghĩa là mảnh kim loại vụn.

Nghĩa của scissel

Danh từ

  1. Mảnh kim loại vụn.

Dạng từ của scissel

Số nhiềuscissels

Câu hỏi thường gặp

scissel nghĩa là gì?

scissel (danh từ) nghĩa là mảnh kim loại vụn.

scissel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scissel: giọng Anh (UK) /ˈsɪsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.