TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scorpion

UK/ˈskɔː.pi.ən/ US/ˈskɔɹ.pi.ən/ giọng máy của trình duyệt

scorpion nghĩa là con bọ cạp, roi co mũi sắt, bò cạp, bọ cạp.

Nghĩa của scorpion

Danh từ

  1. Động vật học Con bọ cạp.
  2. Kinh thánh Roi co mũi sắt.
  3. Sử học Súng bắn đá.

Dạng từ của scorpion

Số nhiềuscorpions

Họ từ của scorpion

Câu hỏi thường gặp

scorpion nghĩa là gì?

scorpion (danh từ) nghĩa là con bọ cạp, roi co mũi sắt, bò cạp, bọ cạp.

scorpion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scorpion: giọng Anh (UK) /ˈskɔː.pi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈskɔɹ.pi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.