TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scot

UK/skɒt/ US/skɒt/ giọng máy của trình duyệt

scot nghĩa là tiền góp, tiền thuế.

Nghĩa của scot

Danh từ

  1. Sử học Tiền góp, tiền thuế.
    • to pay scot and lotphải chịu tiền đóng góp thuế má
  2. Scot Người Ê-cốt.

Dạng từ của scot

Số nhiềuScots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scot nghĩa là gì?

scot (danh từ) nghĩa là tiền góp, tiền thuế.

scot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scot: giọng Anh (UK) /skɒt/, giọng Mỹ (US) /skɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.