scot
UK/skɒt/
US/skɒt/
giọng máy của trình duyệt
scot nghĩa là tiền góp, tiền thuế.
Nghĩa của scot
Danh từ
- Sử học Tiền góp, tiền thuế.
- to pay scot and lotphải chịu tiền đóng góp thuế má
- Scot Người Ê-cốt.
Dạng từ của scot
| Số nhiều | Scots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scot nghĩa là gì?
scot (danh từ) nghĩa là tiền góp, tiền thuế.
scot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scot: giọng Anh (UK) /skɒt/, giọng Mỹ (US) /skɒt/.