TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scotia

UK/ˈskoʊʃə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈskoʊʃə/ giọng máy của trình duyệt

scotia nghĩa là đường gờ chân cột.

Nghĩa của scotia

Danh từ

  1. Đường gờ (ở) chân cột.

Dạng từ của scotia

Số nhiềuscotias

Câu hỏi thường gặp

scotia nghĩa là gì?

scotia (danh từ) nghĩa là đường gờ chân cột.

scotia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scotia: giọng Anh (UK) /ˈskoʊʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈskoʊʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.