scrape together
giọng máy của trình duyệt
scrape together nghĩa là cóp nhặt, dành dụm.
Nghĩa của scrape together
Cụm động từ
- Cóp nhặt, dành dụm.
Dạng từ của scrape together
| Ngôi thứ ba số ít | scrapes together |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scraping together |
| Quá khứ phân từ | scraped together |
| Quá khứ | scraped together |
Câu hỏi thường gặp
scrape together nghĩa là gì?
scrape together (cụm động từ) nghĩa là cóp nhặt, dành dụm.