TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scratch-cat

US/ˈskrætʃ.ˈkæt/ giọng máy của trình duyệt

scratch-cat nghĩa là đứa bé tinh ma.

Nghĩa của scratch-cat

Danh từ

  1. Người đàn bà nanh ác; đứa bé tinh ma.

Câu hỏi thường gặp

scratch-cat nghĩa là gì?

scratch-cat (danh từ) nghĩa là đứa bé tinh ma.

scratch-cat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scratch-cat: giọng Mỹ (US) /ˈskrætʃ.ˈkæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.