TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scratchily

US/ˈskræ.tʃi.li/ giọng máy của trình duyệt

scratchily nghĩa là nguệch ngoạc, cẩu thả, sin sít.

Nghĩa của scratchily

Phó từ

  1. Nguệch ngoạc, cẩu thả, lộn xộn (về chữ viết, tranh vẽ).
  2. Gây tiếng kêu lạo xạo, sin sít (về ngòi bút).
  3. Linh tinh, hỗn tạp (nhóm người...).
  4. Dặm; ngứa, làm ngứa; làm xước da.
  5. Có tiếng kêu lạo xạo, có tiếng rít khi chơi (do đựa hát bị những vết xước trên bề mặt của nó).

Dạng từ của scratchily

So sánh hơnmore scratchily
So sánh nhấtmost scratchily

Câu hỏi thường gặp

scratchily nghĩa là gì?

scratchily (phó từ) nghĩa là nguệch ngoạc, cẩu thả, sin sít.

scratchily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scratchily: giọng Mỹ (US) /ˈskræ.tʃi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.