scratchy
UK/ˈskɹæt͡ʃi/
US/ˈskɹæt͡ʃi/
giọng máy của trình duyệt
scratchy nghĩa là nguệch ngoạc, cẩu thả, soàn soạt.
Nghĩa của scratchy
Tính từ
- Nguệch ngoạc, cẩu thả (tranh vẽ).
- Soàn soạt (ngòi bút viết trên giấy).
- Linh tinh, năm cha ba mẹ (nhóm người...).
- Làm ngứa; làm xước da.
- scratchy clothvải mặc làm ngứa
Dạng từ của scratchy
| So sánh hơn | scratchier |
| So sánh nhất | scratchiest |
Câu hỏi thường gặp
scratchy nghĩa là gì?
scratchy (tính từ) nghĩa là nguệch ngoạc, cẩu thả, soàn soạt.
scratchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scratchy: giọng Anh (UK) /ˈskɹæt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹæt͡ʃi/.