TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scratchy

UK/ˈskɹæt͡ʃi/ US/ˈskɹæt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

scratchy nghĩa là nguệch ngoạc, cẩu thả, soàn soạt.

Nghĩa của scratchy

Tính từ

  1. Nguệch ngoạc, cẩu thả (tranh vẽ).
  2. Soàn soạt (ngòi bút viết trên giấy).
  3. Linh tinh, năm cha ba mẹ (nhóm người...).
  4. Làm ngứa; làm xước da.
    • scratchy clothvải mặc làm ngứa

Dạng từ của scratchy

So sánh hơnscratchier
So sánh nhấtscratchiest

Câu hỏi thường gặp

scratchy nghĩa là gì?

scratchy (tính từ) nghĩa là nguệch ngoạc, cẩu thả, soàn soạt.

scratchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scratchy: giọng Anh (UK) /ˈskɹæt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹæt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.