scrawly
US/ˈskrɔ.li/
giọng máy của trình duyệt
scrawly nghĩa là nguệch ngoạc, tháu.
Nghĩa của scrawly
Tính từ
- Nguệch ngoạc, tháu (chữ viết).
Dạng từ của scrawly
| So sánh hơn | scrawlier |
| So sánh nhất | scrawliest |
Câu hỏi thường gặp
scrawly nghĩa là gì?
scrawly (tính từ) nghĩa là nguệch ngoạc, tháu.
scrawly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrawly: giọng Mỹ (US) /ˈskrɔ.li/.