TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrawly

US/ˈskrɔ.li/ giọng máy của trình duyệt

scrawly nghĩa là nguệch ngoạc, tháu.

Nghĩa của scrawly

Tính từ

  1. Nguệch ngoạc, tháu (chữ viết).

Dạng từ của scrawly

So sánh hơnscrawlier
So sánh nhấtscrawliest

Câu hỏi thường gặp

scrawly nghĩa là gì?

scrawly (tính từ) nghĩa là nguệch ngoạc, tháu.

scrawly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrawly: giọng Mỹ (US) /ˈskrɔ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.