TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screw-eye

UK/ˈskɹu ˌaɪ/ US/ˈskɹu ˌaɪ/ giọng máy của trình duyệt

screw-eye nghĩa là lỗ đinh khuy.

Nghĩa của screw-eye

Danh từ

  1. Lỗ đinh khuy.

Dạng từ của screw-eye

Số nhiềuscrew eyes

Câu hỏi thường gặp

screw-eye nghĩa là gì?

screw-eye (danh từ) nghĩa là lỗ đinh khuy.

screw-eye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screw-eye: giọng Anh (UK) /ˈskɹu ˌaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹu ˌaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.