TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scriber

US/ˈskrɑɪ.bɜː/ giọng máy của trình duyệt

scriber nghĩa là mũi kẻ vạch cưa.

Nghĩa của scriber

Danh từ

  1. Mũi (nhọn đề) kẻ vạch cưa.

Dạng từ của scriber

Số nhiềuscribers

Câu hỏi thường gặp

scriber nghĩa là gì?

scriber (danh từ) nghĩa là mũi kẻ vạch cưa.

scriber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scriber: giọng Mỹ (US) /ˈskrɑɪ.bɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.