scriber
US/ˈskrɑɪ.bɜː/
giọng máy của trình duyệt
scriber nghĩa là mũi kẻ vạch cưa.
Nghĩa của scriber
Danh từ
- Mũi (nhọn đề) kẻ vạch cưa.
Dạng từ của scriber
| Số nhiều | scribers |
Câu hỏi thường gặp
scriber nghĩa là gì?
scriber (danh từ) nghĩa là mũi kẻ vạch cưa.
scriber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scriber: giọng Mỹ (US) /ˈskrɑɪ.bɜː/.