scroop
giọng máy của trình duyệt
scroop nghĩa là tiếng kêu kèn kẹt, tiếng kêu ken két, kêu kèn kẹt, kêu ken két.
Nghĩa của scroop
Danh từ
- Tiếng kêu kèn kẹt; tiếng kêu ken két.
Nội động từ
- Kêu kèn kẹt; kêu ken két.
Dạng từ của scroop
| Ngôi thứ ba số ít | scroops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scrooping |
| Quá khứ phân từ | scrooped |
| Quá khứ | scrooped |
| Số nhiều | scroops |
Câu hỏi thường gặp
scroop nghĩa là gì?
scroop (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng kêu kèn kẹt, tiếng kêu ken két, kêu kèn kẹt, kêu ken két.