TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrubber

UK/ˈskɹʌbə/ US/ˈskɹʌbɚ/ giọng máy của trình duyệt

scrubber nghĩa là người lau chùi, người cọ rửa, bàn chải cứng.

Nghĩa của scrubber

Danh từ

  1. Người lau chùi, người cọ rửa.
  2. Bàn chải cứng.
  3. Máy lọc hơi đốt.

Dạng từ của scrubber

Số nhiềuscrubbers

Câu hỏi thường gặp

scrubber nghĩa là gì?

scrubber (danh từ) nghĩa là người lau chùi, người cọ rửa, bàn chải cứng.

scrubber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrubber: giọng Anh (UK) /ˈskɹʌbə/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹʌbɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.