scurrility
US/skə.ˈrɪ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
scurrility nghĩa là tính thô tục, tính tục tằn, hành vi thô bỉ.
Nghĩa của scurrility
Danh từ
- Tính thô tục, tính tục tằn.
- Hành vi thô bỉ.
Dạng từ của scurrility
| Số nhiều | scurrilities |
Câu hỏi thường gặp
scurrility nghĩa là gì?
scurrility (danh từ) nghĩa là tính thô tục, tính tục tằn, hành vi thô bỉ.
scurrility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scurrility: giọng Mỹ (US) /skə.ˈrɪ.lə.ti/.