TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scurrility

US/skə.ˈrɪ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

scurrility nghĩa là tính thô tục, tính tục tằn, hành vi thô bỉ.

Nghĩa của scurrility

Danh từ

  1. Tính thô tục, tính tục tằn.
  2. Hành vi thô bỉ.

Dạng từ của scurrility

Số nhiềuscurrilities

Câu hỏi thường gặp

scurrility nghĩa là gì?

scurrility (danh từ) nghĩa là tính thô tục, tính tục tằn, hành vi thô bỉ.

scurrility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scurrility: giọng Mỹ (US) /skə.ˈrɪ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.