scythe
UK/ˈsaɪð/
US/ˈsaɪð/
giọng máy của trình duyệt
scythe nghĩa là cái hái hớt cỏ, cái phồ, cắt bằng phồ, lưỡi hái.
Nghĩa của scythe
Danh từ
- Cái hái hớt cỏ, cái phồ.
Ngoại động từ
- Cắt (cỏ) bằng phồ.
Dạng từ của scythe
| Số nhiều | scythes |
| Ngôi thứ ba số ít | scythes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scything |
| Quá khứ phân từ | scythed |
| Quá khứ | scythed |
Câu hỏi thường gặp
scythe nghĩa là gì?
scythe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái hái hớt cỏ, cái phồ, cắt bằng phồ, lưỡi hái.
scythe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scythe: giọng Anh (UK) /ˈsaɪð/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪð/.