TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scythe

UK/ˈsaɪð/ US/ˈsaɪð/ giọng máy của trình duyệt

scythe nghĩa là cái hái hớt cỏ, cái phồ, cắt bằng phồ, lưỡi hái.

Nghĩa của scythe

Danh từ

  1. Cái hái hớt cỏ, cái phồ.

Ngoại động từ

  1. Cắt (cỏ) bằng phồ.

Dạng từ của scythe

Số nhiềuscythes
Ngôi thứ ba số ítscythes
Hiện tại phân từ (-ing)scything
Quá khứ phân từscythed
Quá khứscythed

Câu hỏi thường gặp

scythe nghĩa là gì?

scythe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái hái hớt cỏ, cái phồ, cắt bằng phồ, lưỡi hái.

scythe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scythe: giọng Anh (UK) /ˈsaɪð/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪð/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.