señorita
US/sɛn.jə.ˈɹiː.tə/
giọng máy của trình duyệt
señorita nghĩa là chưa kết hôn.
Nghĩa của señorita
Danh từ
- Một người phụ nữ trẻ, chưa kết hôn, từ này được dùng trong cộng đồng người nói tiếng Tây Ban Nha.
- Một loài cá bàng chài nhỏ.
Dạng từ của señorita
| Số nhiều | señoritas |
Nguồn gốc từ señorita
Được vay mượn từ..
Câu hỏi thường gặp
señorita nghĩa là gì?
señorita (danh từ) nghĩa là chưa kết hôn.
señorita phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của señorita: giọng Mỹ (US) /sɛn.jə.ˈɹiː.tə/.