TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

señorita

US/sɛn.jə.ˈɹiː.tə/ giọng máy của trình duyệt

señorita nghĩa là chưa kết hôn.

Nghĩa của señorita

Danh từ

  1. Một người phụ nữ trẻ, chưa kết hôn, từ này được dùng trong cộng đồng người nói tiếng Tây Ban Nha.
  2. Một loài cá bàng chài nhỏ.

Dạng từ của señorita

Số nhiềuseñoritas

Nguồn gốc từ señorita

Được vay mượn từ..

Câu hỏi thường gặp

señorita nghĩa là gì?

señorita (danh từ) nghĩa là chưa kết hôn.

señorita phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của señorita: giọng Mỹ (US) /sɛn.jə.ˈɹiː.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.