TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-over

US/ˈsi.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

sea-over nghĩa là ngoài khơi.

Nghĩa của sea-over

Tính từ

  1. Ngoài khơi.

Câu hỏi thường gặp

sea-over nghĩa là gì?

sea-over (tính từ) nghĩa là ngoài khơi.

sea-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-over: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.