TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-wall

US/ˈsi.ˈwɔl/ giọng máy của trình duyệt

sea-wall nghĩa là để ngăn nước biển.

Nghĩa của sea-wall

Danh từ

  1. Để ngăn nước biển.

Câu hỏi thường gặp

sea-wall nghĩa là gì?

sea-wall (danh từ) nghĩa là để ngăn nước biển.

sea-wall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-wall: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈwɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.