seamount
US/ˈsi.ˌmɑʊnt/
giọng máy của trình duyệt
seamount nghĩa là Núi dưới nước từ đáy biển.
Nghĩa của seamount
Danh từ
- Núi dưới nước từ đáy biển.
Dạng từ của seamount
| Số nhiều | seamounts |
Câu hỏi thường gặp
seamount nghĩa là gì?
seamount (danh từ) nghĩa là Núi dưới nước từ đáy biển.
seamount phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seamount: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˌmɑʊnt/.