TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seamy

UK/ˈsiːmi/ US/ˈsiːmi/ giọng máy của trình duyệt

seamy nghĩa là có đường may nối, mặt trái.

Nghĩa của seamy

Tính từ

  1. Có đường may nối.
  2. Thuộc Mặt trái.
    • the seamy side of lifemặt trái của cuộc đời

Dạng từ của seamy

So sánh hơnseamier
So sánh nhấtseamiest

Câu hỏi thường gặp

seamy nghĩa là gì?

seamy (tính từ) nghĩa là có đường may nối, mặt trái.

seamy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seamy: giọng Anh (UK) /ˈsiːmi/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.