TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seborrhea

US/ˌsɛ.bə.ˈri.ə/ giọng máy của trình duyệt

seborrhea nghĩa là Sự tiết nhiều bả nhờn.

Nghĩa của seborrhea

Danh từ

  1. Sự tiết nhiều bả nhờn.

Dạng từ của seborrhea

Số nhiềuseborrheas

Câu hỏi thường gặp

seborrhea nghĩa là gì?

seborrhea (danh từ) nghĩa là Sự tiết nhiều bả nhờn.

seborrhea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seborrhea: giọng Mỹ (US) /ˌsɛ.bə.ˈri.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.